đa tình

  1. tt. nhiều tình cảm dễ nảy sinh tình cảm yêu đương: đôi mắt đa tình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đa tình
Một chàng trai đa tình viết thư tình cho người mình thầm yêu.