đa tình

Học thuật
Thân thiện
đa tình

Một chàng trai đa tình viết thư tình cho người mình thầm yêu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều tình cảm, dễ dàng nảy sinh tình cảm yêu đương, lãng mạn: Chỉ tính cách của một người dễ rung động, dễ tình cảm với người khác, thường gắn với sự lãng mạn.
    • Thể hiện sự trìu mến, đầy tình cảm (qua ánh mắt, cử chỉ): Dùng để miêu tả những biểu hiện bên ngoài toát lên vẻ quyến rũ, tình tứ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy vốn người đa tình, dễ xiêu lòng trước vẻ đẹp của người khác.
    • ấy một ánh mắt rất đa tình sâu thẳm.
    • Tính đa tình khiến anh luôn tìm kiếm những mối tình lãng mạn mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con người đa tình": Chỉ một người bản tính dễ yêu, dễ rung động thường nhiều mối quan hệ tình cảm.

    • Trong văn học, chàng trai nghệ sĩ thường được khắc họa một con người đa tình.
  • "Vẻ đa tình": Cách diễn đạt nhấn mạnh vẻ bề ngoài, thần thái toát lên sự tình tứ, quyến rũ.

    • Nụ cười của ấy mang một vẻ đa tình khó tả.
Biến thể từ gần giống
  • Đa cảm (tính từ): Dễ xúc động, dễ bị ảnh hưởng bởi cảm xúc (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn trong tình yêu).
  • Lãng mạn (tính từ): Thiên về tình cảm, mơ mộng, giàu xúc cảm đẹp đẽ, thường trong tình yêu.
  • Tình tứ (tính từ): Có vẻ gợi tình, thể hiện tình cảm yêu đương một cách kín đáo, duyên dáng.
Từ đồng nghĩa
  • gái (khẩu ngữ, thường dùng cho nam giới): Thích dễ bị thu hút bởi phụ nữ.
  • Hào hoa (thường đi với "phong nhã"): Chỉ vẻ lịch lãm, hào hoa, dễ thu hút người khác giới.
  • Dễ yêu, dễ rung động: Diễn tả trực tiếp đặc điểm dễ nảy sinh tình cảm.
Từ trái nghĩa
  • Vô tình: Không tình cảm, thờ ơ, lạnh lùng.
  • Lãnh đạm: Thờ ơ, dửng dưng, không biểu lộ tình cảm.
  • Chung tình: Chỉ yêu một người, trung thành với một tình yêu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Đa tình như Trương Chi": Thành ngữ von người đa tình, lấy từ điển tích chàng Trương Chi si tình trong văn học dân gian Việt Nam.

    • Anh ta đa tình như Trương Chi, suốt ngày thơ thẩn mối tình đơn phương.
  • "Đa tình đa mang": Cụm từ thường dùng để chỉ việc nhiều tình cảm dẫn đến nhiều hệ lụy, phiền muộn.

    • Tính đa tình đa mang khiến anh lúc nào cũng tâm sự.
đa tình

Một chàng trai đa tình viết thư tình cho người mình thầm yêu.

  1. tt. nhiều tình cảm dễ nảy sinh tình cảm yêu đương: đôi mắt đa tình.